100%成就 BlazBlue Entropy Effect

0 点赞
苍翼:混沌效应
转载

Bạn đang tìm hướng dẫn trò BlazBlue Entropy Effect bằng tiếng Việt? Vâng, chính nó đây. TỔNG QUAN BlazBlue Entropy Effect có cốt truyện, có nhiều nhân vật để lựa chọn, trong bối cảnh người máy xuất hiện khắp nơi. Nhân vật mà người chơi điều khiển chính là một người máy (?), thông qua cốt truyện, người chơi sẽ làm quen với cơ chế và mở ra các tính năng của trò chơi. Cấu trúc bài hướng dẫn như sau: THÔNG TIN * Một số thông tin có thể được dùng trong bài hướng dẫn. MỘT SỐ THÔNG TIN CẬP NHẬT * Chỉ là một số thông tin cập nhật. *********************************************************************************** MIND TRAINING MỤCNỘI DUNG1. QUA CẢNH VÀ MỐI LIÊN HỆ CỦA PROTOTYPE VỚI CÁC TÊN TRÙM* Hướng dẫn đạt các thành tựu: - Unknown Data - Night Hero - Scavenger - Genetic Code - Exotic Style - Over But Not Over- Better Than Master- Showdown Warm-up- Final Victory - Anti Piracy2. CÁC VẬT PHẨM* Hướng dẫn đạt các thành tựu: - A Different Kind Of Miser - Carpe Diem- Obsidian VIP- Brave Forward - Unstoppable Force- My Lucky Day - Better Luck Next Time - Small-time Gambler3. TACTIC/ DOUBLE TACTIC3.1. THÔNG TIN CHUNG - Giới thiệu thuộc tính (tactic) - Danh sách thuộc tính kết hợp (double tactic) - Bảng 1 3.2. DANH SÁCH - Danh sách thuộc tính kết hợp (double tactic) - Bảng 2 3.3. CÁC THÀNH TỰU CÓ LIÊN QUAN * Hướng dẫn đạt các thành tựu: - Little Strategist - Great Strategist- Tactic Collector: Fire - Tactic Collector: Ice - Tactic Collector: Electricity - Tactic Collector: Poison - Tactic Collector: Dark - Tactic Collector: Light - Tactic Collector: Blade- Tactic Collector: Double4. MỘT CÁI KẾT- Hướng dẫn đạt một cái kết. * Hướng dẫn đạt các thành tựu: - Ready For Anything- Masterful- Serious About This- Destination5. CÁC THÀNH TỰU KHÁC* Hướng dẫn đạt các thành tựu: - Seeking Purpose- Loneliness In Strength- A Small Feat- Can't Hurt Me If You Can't Hit Me- Trickster- Skillful - Finally, Some Action- Endless Path Of Strength *********************************************************************************** MIND CHALLENGE * Hướng dẫn đạt các thành tựu: Mind Challenge I Mind Challenge II Mind Challenge III -------------------------------------- THÔNG TIN Sơ đồTầng trệt (F1)Tại tầng trệt, người chơi có thể: Mở khoá/ sử dụng/ nâng cấp Mind Crystals. Chọn lựa các Entropy Effects. Tham gia Mind Traning. Tham gia Mind Challenge sau khi chế độ chơi này được mở. Kiểm tra thông tin Evotype.Tầng 2 (F2)Tại tầng 2, người chơi có thể: Mở khoá, xem các Phenomenon. Xem danh sách các thuộc tính, thuộc tính kết hợp. Xem hướng dẫn, thông tin thêm của trò chơi.Sân thượng (F3)Tại tầng sân thượng, người chơi có thể: + Tham gia chế độ chơi online. + Đối với 2 hoạt động bên dưới, chỉ mở ra khi nhận nhiệm vụ gặp IO tại sân thượng. Thay đổi giao diện robot mà người chơi điều khiển. Tham gia Mind Challenge (trước khi tới cái kết).*********************************************************************************** Thông tin của chế độ chơi Mind TraningCó 05 tầng lớn, trong đó 04 tầng đầu có 09 tầng nhỏ hơn (có thể xem là 09 cửa ải). Tại cửa 09, người chơi sẽ gặp trùm của tầng đó. Mỗi cửa ải trừ cửa 09, người chơi có chọn nhiều mục như nâng cấp, hồi máu, ... Tại tầng 05 là một mê cung, người chơi có nhấn phím M để xem bản đồ hoặc xem bản đồ tại cửa trong tầng đó. Đấy là những cửa có liên kết với nhanh, có thể nhanh chóng dịch chuyển tới một địa điểm có cửa liên kết đã mở, ... Chi tiết xem tại các mục MIND TRAINING - ... *********************************************************************************** Thông tin của chế độ chơi Mind ChallengeCó tổng cộng 20 tầng, mỗi tầng là một tên trùm, ... Chi tiết xem tại mục MIND CHALLENGE *********************************************************************************** Các từ tạm dịch/ từ tiếng Anh dùng trong bài viếtTỪ TIẾNG ANHTẠM DỊCH/ GIẢI THÍCHEntropy EffectsCác lựa chọn để tăng độ khó, đổi lại người chơi nhận được ưu đãi khác khi tham gia Mind Traning.Elite EnemiesCác kẻ thù tinh anh, đây có thể được xem như các trùm cuối tại các tầng trong Mind Traning.Prototype AnalyzerVật phẩm dùng để mở khoá Prototype, có thể đổi sang AP khi tương tác với Neo tại tầng F1.PrototypesNhững nhân vật mà robot có thể hoá thân được trong Mind Traning/ Mind Challenge.EvotypeSau khi hoàn thành Mind Traning, màn hình xuất hiện phần đánh giá nhân vật. Toàn bộ tiến trình của người chơi khi tham gia Mind Traning được lưu trong Evotype. Số lượng Evotype là có giới hạn. Người chơi có thể xoá các Evotype khi cần thiết.RatingChỉ số đánh giá sau khi hoàn thành Mind Traning.Tactics/ Double TacticsMột dạng nâng cấp trong Mind Traning, thêm các thuộc tính vào 5 mục: Tấn công thường (nút J - mặc định) - Attack. Tấn công dùng kỹ năng (nút I - mặc định) - Skill. Lướt (nút Shift - mặc định) - Dash. Các kỹ năng được kế thừa (nút Q/ E - mặc định) - Legacy. Triệu hồi (nút F - mặc định) - Summon.Thuộc tính có dạng chủ động/ bị động. Sau khi hoàn thành Mind Traning, các thuộc tính đã sở hữu trong lượt này được tính điểm, các thuộc tính sẽ được lưu giữ và kế thừa tối đa là 2. Khi bắt đầu lượt chơi Mind Traning mới, ngoài việc kế thừa, người chơi buộc phải thu thập lại từ đầu. Các thuộc tính được phân ra thành dạng cây, tức cùng 1 cây thuộc tính có thuộc tính 1, tới thuộc tính 2, và cuối cùng là thuộc tính 3. Người chơi có thể kế thừa cùng cây thuộc tính như 1 và 3; 2 và 3; ... Khi kế thừa cùng cây thuộc tính 1 và 2 (hoặc 3), đa phần người chơi sẽ nhận được thuộc tính đó ngay từ khi bắt đầu Mind Traning. Khi đủ điều kiện, người chơi sẽ nhận được thuộc tính kết hợp (Double Tactic). Dạng nâng cấp cuối cùng của cây thuộc tính.PotentialsTiềm năng (khả năng) mà nhân vật có thể đạt được. Khi mở khoá tiềm năng mới, thì nhân vật dùng thêm các chiêu khác, cả chủ động lẫn bị động. Các tiềm năng này sẽ bị khoá lại sau mỗi lần tham gia Mind Traning.PhenomenonMột vật phẩm mở khoá nội dung cốt truyện của trò chơi.Fragmented MindVật phẩm dùng để mở khoá Mind Crystals, có thể đổi sang AP khi tương tác với Neo tại tầng F1.Mind UpgradesTăng giới hạn % máu (HP) khi tham gia Mind Traning. Người chơi có thể nâng cấp Mind Upgrade khi tương tác với Neo, tại tầng trệt. Nâng cấp Mind Upgrades mở ra các ô để gắn được các Mind Crystals. Cấp cao nhất là 60. Số lượng tối đa Mind Crystals gắn là 6.Mind CrystalsVật phẩm để thưởng hoặc tăng chỉ số (tấn công, số lượng vật phẩm hồi máu, ...).Escape DeathVật phẩm hồi sinh.HP MixtureVật phẩm hồi máu.Exchange PointsĐiểm dùng để đổi thưởng trong khi tham gia Mind Traning. MỘT SỐ THÔNG TIN CẬP NHẬT Ngày 14 tháng 3 năm 2024 Thêm thuộc tính cho Toxin - Poison - Mức 2: Potent Poison. Có thể xoá Evotype trước khi hoàn tất việc lưu Evotype; dữ liệu đạt được thuộc tính,... được lưu lại. Mind Crystal có tên Discount sẽ không có tác dụng khi có hiệu ứng "When exchanging items, there are fewer options" (khi trao đổi vật phẩm, lựa chọn sẽ ít đi). Ngày 21 tháng 3 năm 2024 Thông tin trong cây kỹ năng hiển thị loại kỹ năng mà Double tactic kích hoạt được. Trong Mind Training, có thể xem tất cả các thuộc tính (phiên bản trước, chỉ xem được khi tương tác với Dor). Thay đổi chỉ số các Mind Crystal "Chance Boost: " + Tên (Fire/ Ice/ Lightning/ Poison/ Dark/ Light/ Blade)Ngày 28 tháng 3 năm 2024 Thay đổi giao diện khi kiểm tra cây thuộc tính (Tactic Tree). Thuộc tính mới - Mức 1: Electric - Lightning - Legacy Lightning và Toxin - Venom - Skill Venom. Đổi tên thuộc tính (Bladestorm -> Legacy Storm), thuộc tính kết hợp (Mine Burn -> Flame Mine). Tính năng Training Preparation (Neo tại F1). Tính năng View help instructions (Dor tại F2).Ngày 25 tháng 4 năm 2024 Double Tactics mới: Shadow Lightning Orb, Devouring Ring of Fire, Rending Radiance và Sticky Slime. Tính năng: Kiểm tra Evotype ở bảng lớn tại F1. Bảng lựa chọn Potential thêm thông tin hiển thị. -------------------------------------- CHẾ ĐỘ CHƠI Để đạt được các thành tựu cần tham gia 2 chế độ chơi, Mind Traning và Mind Challenge. Theo tiến trình cốt truyện, người chơi làm quen với Mind Traning trước. -------------------------------------- MIND TRAINING

1. 原型体与各头目之间的关系和背景 游戏开始时开放的游戏模式。 在此模式下游玩时,你: 了解游戏机制。 获得大部分成就。参与思维训练、击败太空欧米茄最终头目(5层)时,必定获得的成就包括: 图标名称未知数据

描述 ------------ 首次获得现象碎片。 -------------------------------------------------- 首次获得现象碎片。 图标 名称 夜之英雄

描述 ------------ 首次完成【夜之城】。 -------------------------------------------------- 首次完成【夜之城】。 图标 名称 基因密码

描述 ------------ 首次完成【Research Base】。 图标 名称 拾荒者

描述 ------------ 首次完成【遗迹】。 图标 名称 异域风格

首次完成【樱花城】。图标名称:Over But Not Over

描述 ------------ 完成【Space Omega】。 -------------------------------------------------- 完成【Space Omega】。 在思维训练的遗迹(3层)中,你会遇到该层的最终首领Arakune,使用名为Kokonoe的原型机将其击败。已达成成就。

无法翻译的跳过

作为九重,输给阿莱克桑。 在思维训练模式的太空欧米茄区域,若找到副目标(菱形图标),而非最终目标路径(大型绿色门扉——地图上的红色图标),将会遇到NAN-01(NAN-01与NAN-FIRE BITE相似),NAN-01同样会出现在思维挑战模式中;当在太空欧米茄区域击败NAN-01后,将解锁成就。

无法识别或无法翻译,已删除。

首次在【太空欧米茄】中击败NAN-01。 在思维训练模式“须佐之男”的太空欧米茄区域找到最终头目。你需要: 使用原型角色拉格纳击败他。 使用原型角色白面被他击败。 已达成成就。

拉格纳·白面(RagnaHakumen)

绿色大门 须佐能乎 象征 最终胜利

描述 ------------ 作为拉格纳,击败须佐之男。 ---------------------------------------- 作为拉格纳,击败须佐之男。 图标名称 反盗版

描述 ------------ 作为白面,败给须佐之男。 2. 物品 参与思维训练时,玩家可通过击败敌人获得兑换点数。兑换点数是一种影响后续获得成就的物品: 图标名称:A Different Kind Of Miser

【成就名称】活在当下 【成就描述】不消耗兑换点数完成【思维训练】

描述 ------------ 当【思维训练】结束时,携带超过300个兑换点数 ----------------------------------------------------------------------- 【思维训练】结束时拥有超过300个兑换点数 按上述暂译内容操作。 以上两个成就是可以同时达成的,你只需在击败最终头目之前不使用兑换点数即可。 如果“Carpe Diem”成就更难达成,那么可以专门进行一局游戏,在你想达成“Obsidian VIP”成就时(或者在获得“Obsidian VIP”成就之后?)保留300个兑换点数。 尽量减少兑换点数的消耗,但仍希望角色在兑换空间中获得一些奖励。在心灵升级中,选择并安装具有以下标题的心灵水晶: + 【折扣】:效果为商店中的一件物品兑换成本降低X%,X最高为90%。进入兑换空间时,会有一件物品降价至X%。 黑曜石VIP

描述 ------------ 在【兑换空间】累计花费20000兑换点数。 ------------------------------------------------------------------ 在【兑换空间】累计花费20000兑换点数。 请在思维训练中开始新的小关卡时,兑换【兑换空间】中当前拥有的最大数量的兑换点数。 兑换也适用于欧米茄空间的兑换区域,这是一个消耗点数非常快的兑换区域。 兑换规则如下:当兑换同一物品时,所需的兑换点数数量会比之前翻倍。 例如:物品A需要花费50点。兑换物品A时,所需点数为100,若继续兑换,所需点数则为200。 快速获取成就的一些技巧: 在思维升级中,选择并装备以下标题的思维水晶: 【Starting Well-off】:效果为初始兑换点数+X,X最大值为200。装备后,开始思维训练时,可用兑换点数立即增加X点。 【Solo Performance】:效果为无伤消灭精英敌人时,兑换点数+X,X最大值为200。装备后,在不受到伤害的情况下击败精英敌人,可用兑换点数增加X点。选择【熵变】(进入原型选择空间前的蓝色LED面板),在困难难度下投入1点熵值,可获得成就【Off To A Good Start】,效果为【初始额外获得200点兑换点数】。开始思维训练时,可用兑换点数会立即增加200点。当熵值达到50点时,该数值将变为400点。

熵变效应有普通难度和困难难度 + 黄色边框是熵值达标时的奖励。 + 粉色边框是熵变效应列表。 + 绿色边框是对应颜色战术的出现概率提升。 + 100为熵值点数,精英敌人一行旁的数字是精英敌人攻击强度和生命值的提升百分比。 熵变效应是用于在思维训练中提升难度的效果,同时也会影响以下成就的获取: 图标名称:勇敢向前

描述 ------------ 在单次心灵训练(Mind Training)中选择10个独特的熵变效果(Entropy Effects)。 ------------------------------------------------------------------------------ 图标 名称 不可阻挡的力量

描述 ------------ 完成太空欧米茄,至少获得50点熵值。 在熵增效应的困难难度中: + 选择10/13个项目通过(可失败)心灵训练,即可获得成就Brave Forward。 + 积累50点或以上熵值,进入心灵训练并击败太空欧米茄的最终Boss,即可获得成就Unstoppable Force。 在心灵训练的各小层(试炼之门)中,有Sortitio选项。有3个成就与此层相关: 图标名称我的幸运日

在【Sortitio Space】中获得【HP Mixture】 图标名称:Better Luck Next Time

在【Sortitio Space】中获得【HP恢复】 成就名称:小赌徒

描述 ------------ 在单次【思维训练】中进入【Sortitio Space】3次。 -------------------------------------------------------------------- 在一次【思维训练】游玩中进入【Sortitio Space】3次。 当出现该选项时,请立即选择,在一次游玩中选择该门3次及以上,将显示已达成成就Small-time Gambler。不过,获取回血物品和立即回血将取决于你的运气。 你可以通过选择【熵变效应】来增加获取次数,请将熵值提升至30点。此时,成就【It Is Decided】将被激活,其效果为【你可以从Sortitio Spaces中多获得1次奖励】。你将获得额外1次抽奖机会(需要付费才能继续抽奖)。当熵值达到80时,次数将变为2。祝你好运! 3. 战术/双重战术 除了潜能能帮助原型解锁连招、升级技能外,战术也有助于提升各原型每次攻击的威力。 战术会对敌人造成不利效果,并为原型提供有利效果。 此外,战术还会为原型的攻击附加各种属性。 3.1.基本信息 主要战术包括: 火焰(Fire) 冰霜(Ice) 雷电(Electric) 毒素(Toxin) 暗影(Umbra) 光明(Light) 利刃(Blade) 每个主要战术都有对应的辅助战术。当辅助战术达到最高等级(3级)并正确组合其他辅助战术时,即可选择双重战术。通常,主要战术(主属性)需要达到3级,组合条件是辅助战术(副属性)需要达到1级。 特殊情况是,部分主要战术(主属性)与名为Cold的辅助战术组合时,该战术有2个小分支,因此会在2级时确定组合类型(而非其他辅助战术的1级)。在F2或按Esc键与Dor交互时可查看的属性数量(不包括双重战术的数量)。 以下表格展示战术的显示方式:

231 là Số lượng tactic đã mở, tổng số lượng của các tactic chính. 24/24 tức là Số lượng tactic chính đã mở/ Số lượng tactic chính đang khoá8/8 tức là Số lượng tactic phụ đã mở/ Số lượng tactic phụ đang khoá Trong Mind Training, các lựa chọn thuộc tính kết hợp (double tactic) xuất hiện, chỉ khi đủ điều kiện kết hợp và loại mà thuộc tính kích hoạt chưa có thuộc tính kết hợp. Ví dụ: Loại Lướt (Dash) đã có thuộc tính kết hợp (đã có tác dụng trong Mind Training) thì không xuất hiện thuộc tính kết hợp loại Lướt dù đã đủ điều kiện kết hợp. Bảng dưới đây biểu diễn: + Thuộc tính chính là các tactic đạt mức cao nhất. + Thuộc tính phụ là các tactic mà thuộc tính chính cần để đủ điều kiện mở khoá double tactic. + Các con số là số lần tactic phụ xuất hiện trong phần điều kiện. + Chi tiết xem tại bảng ở mục 3.2. Thuộc tính phụ →Thuộc tính chính ↓Lửa (Fire)Băng (Ice)Điện (Electric)Độc (Toxin)(Cái) Bóng (Umbra)Ánh sáng (Light)Lưỡi (đao) (Blade)Lửa (Fire)5212Băng (Ice)221111Điện (Electric)1431Độc (Toxin)314(Cái) Bóng (Umbra)11411Ánh sáng (Light)11217Lưỡi (đao) (Blade)1124 3.2. DANH SÁCH Danh sách tactic phụ của các Tactic được biểu diễn như các tiểu mục thuộc 3.2. Bảng mẫu giới thiệu cách ghi của các danh sách: TTTênLoạiTactic kết hợp01Tên tactic phụ[_] Tấn công thường (Attack) [_] Tấn công dùng kỹ năng (Skill) [_] Lướt (Dash) [_] Các kỹ năng được kế thừa (Legacy) [_] Triệu hồi (Summon) (Nếu tactic thuộc 1 loại thì đánh X trước đó, các loại được thay bằng các con số) Ví dụ: Nếu tactic này thuộc loại Lướt thì được biểu diễn như sau: 1. [_] 2. [_] 3. [X] 4. [_] 5. [_]Ô này biểu diễn số lượng Double Tactics mà Tactic phụ này là nhánh chính. Đồng thời, liệt kê các tactic là điều kiện đủ để lựa chọn Double Tactic tương ứng xuất hiện. Danh sách không nêu tên của Double Tactic được tạo ra, chỉ nêu dạng và loại của tactic phụ (là điều kiện đủ của tactic phụ này). Số lượng: ... + Tên tactic chính - Tên tactic phụ tương ứng để kết hợp - Loại của tactic phụ Ví dụ: Giả sử nhánh tactic phụ này kết hợp được với loại Tấn công thường thuộc Burn trong Fire. Đồng thời, tactic này cũng kết hợp được với Tấn công dùng kỹ năng thuộc Fire Projectile trong Fire. Ví dụ này được biểu diễn như sau: Số lượng: 02 + Fire - Burn - 1 + Fire - Fire Projectile - 2 Ngoại ra, cách biểu diễn sẽ thay đổi tuỳ từng trường họp, như các trường hợp sau: Thay vì kết hợp tại mức 1, thì điều kiện cần là mức 2. Từ đó, cách biểu diễn như sau: Tên tactic chính - Tên tactic phụ - Tên của tactic thuộc mức đó (ghi số mức, số mức khác 1) - Loại của tactic phụ Tactic phụ (chính) cần xác định tại mức khác 1, cách biểu diễn như sau: Tên tactic phụ (chính) (ghi số mức, số mức khác 1) -> + (cách ghi như thông thường hoặc như trường hợp 1 - trường hợp trên) _3.2.1. Lửa (Fire) Các số trong danh sách thay thế tên loại tương ứng như bảng sau: Tên loạiSố đại diệnAttack ---------------------------- Tấn công thường1Skill ---------------------------- Tấn công dùng kỹ năng2Dash ---------------------------- Lướt3Legacy ---------------------------- Các kỹ năng được kế thừa4Summon ---------------------------- Triệu hồi5 Số lượng Tactic phụ là 5. TTTênLoạiTactic kết hợp01Burn1. [X] 2. [X] 3. [X] 4. [_] 5. [_]Số lượng: 02 + Fire - Ring of Fire - 4 + Blade - Dagger - 302Fire Projectile1. [_] 2. [_] 3. [X] 4. [X] 5. [_]Số lượng: 02 + Fire - Burn - (1,2,3) + Electric - Lightning Chain - 403Ring of Fire1. [_] 2. [_] 3. [_] 4. [X] 5. [_]Số lượng: 02 + Blade - Bladestorm - 2 + Blade - Blade Ring - 504Mine1. [_] 2. [_] 3. [_] 4. [_] 5. [X]Số lượng: 02 + Fire - Burn - (1, 2, 3) + Light - Flash - 405Fire Spirit1. [X] 2. [_] 3. [_] 4. [_] 5. [_]Số lượng: 03 + Fire - Burn - (1, 2, 3) + Fire - Fire Projectile - (2, 4) + Electric - Lightning Chain - (1, 2, 4) _3.2.2. Băng (Ice) [Các số trong danh sách thay thế tên loại tương ứng như bảng sau: Tên loạiSố đại diệnAttack ---------------------------- Tấn công thường1Skill ---------------------------- Tấn công dùng kỹ năng2Dash ---------------------------- Lướt3Legacy ---------------------------- Các kỹ năng được kế thừa4Summon ---------------------------- Triệu hồi5 Số lượng Tactic phụ là 3. TTTênLoạiTactic kết hợp01Cold1. [X] 2. [X] 3. [_] 4. [_] 5. [_]Số lượng: 04 + Frost Burst (2) -> + Ice - Icicle - (3, 4) + Frost Burst (2) -> + Electric - Lightning - (2, 4) + Freezing Cold (2) -> + Ice - Ice Spike - 5 + Freezing Cold (2) -> + Toxin - Poison - 102Icicle1. [_] 2. [_] 3. [X] 4. [X] 5. [_]Số lượng: 02 + Light - Light Spear - (2, 4) + Ice - Cold - Freezing Cold (2) - (1, 2)03Ice Spike1. [_] 2. [_] 3. [_] 4. [_] 5. [X]Số lượng: 02 + Ice - Cold - Frost Burst (2) - (1, 2) + Umbra - Shadow - 3 _3.2.3. Điện (Electric) Các số trong danh sách thay thế tên loại tương ứng như bảng sau: Tên loạiSố đại diệnAttack ---------------------------- Tấn công thường1Skill ---------------------------- Tấn công dùng kỹ năng2Dash ---------------------------- Lướt3Legacy ---------------------------- Các kỹ năng được kế thừa4Summon ---------------------------- Triệu hồi5 Số lượng Tactic phụ là 4. TTTênLoạiTactic kết hợp01Lightning (Lightning Mark)1. [_] 2. [X] 3. [_] 4. [_] 5. [_]Số lượng: 02 + Electric - Lightning Chain - (1, 2, 4) + Umbra - Blackhole - 402Lightning Chain1. [X] 2. [X] 3. [_] 4. [X] 5. [_]Số lượng: 02 + Electric - Lightning Orb - 5 + Umbra - Tentacle - 503Thunderbolt1. [_] 2. [_] 3. [X] 4. [_] 5. [_]Số lượng: 04 + Light - Light Spear - (2, 4) + Umbra - Shadow Spike - (1, 2) + Electric - Lightning Orb - 5 + Electric - Lightning - (2, 4)04Lightning Orb1. [_] 2. [_] 3. [_] 4. [_] 5. [X]Số lượng: 02 + Fire - Fire Projectile - (2, 4) + Umbra - Shadow - 3 _3.2.4. Độc (Toxin) Các số trong danh sách thay thế tên loại tương ứng như bảng sau: Tên loạiSố đại diệnAttack ---------------------------- Tấn công thường1Skill ---------------------------- Tấn công dùng kỹ năng2Dash ---------------------------- Lướt3Legacy ---------------------------- Các kỹ năng được kế thừa4Summon ---------------------------- Triệu hồi5 Số lượng Tactic phụ là 4. TTTênLoạiTactic kết hợp01Poison1. [X] 2. [X] 3. [_] 4. [_] 5. [_]Số lượng: 02 + Electric - Lightning Chain - (1, 2, 4) + Toxin - Slime - 502Slime1. [_] 2. [_] 3. [_] 4. [_] 5. [X]Số lượng: 03 + Fire - Fire Spirit - 1 + Toxin - Venom - (2, 4) + Light - Holy Mark - 303Virulent Bomb1. [_] 2. [_] 3. [X] 4. [_] 5. [_]Số lượng: 02 + Toxin - Poison - (1, 2) + Fire - Fire Spirit - 104Venom1. [_] 2. [_] 3. [_] 4. [X] 5. [_]Số lượng: 02 + Toxin - Virulent Bomb - 3 + Fire - Mine - 5 _3.2.5. (Cái) Bóng (Umbra) Các số trong danh sách thay thế tên loại tương ứng như bảng sau: Tên loạiSố đại diệnAttack ---------------------------- Tấn công thường1Skill ---------------------------- Tấn công dùng kỹ năng2Dash ---------------------------- Lướt3Legacy ---------------------------- Các kỹ năng được kế thừa4Summon ---------------------------- Triệu hồi5 Số lượng Tactic phụ là 4. TTTênLoạiTactic kết hợp01Tentacle1. [_] 2. [_] 3. [_] 4. [_] 5. [X]Số lượng: 02 + Umbra - Shadow Spike - (1, 2) + Light - Flash - 502Shadow1. [_] 2. [_] 3. [X] 4. [_] 5. [_]Số lượng: 02 + Blade - Blade Ring - 5 + Umbra - Blackhole - 403Shadow Spike1. [X] 2. [X] 3. [_] 4. [_] 5. [_]Số lượng: 02 + Umbra - Shadow - 3 + Fire - Mine - 504Blackhole1. [_] 2. [_] 3. [_] 4. [X] 5. [_]Số lượng: 02 + Umbra - Tentacle - 5 + Ice - Cold - Freezing Cold (2) - (1, 2) _3.2.6. Ánh sáng (Light) Các số trong danh sách thay thế tên loại tương ứng như bảng sau: Tên loạiSố đại diệnAttack ---------------------------- Tấn công thường1Skill ---------------------------- Tấn công dùng kỹ năng2Dash ---------------------------- Lướt3Legacy ---------------------------- Các kỹ năng được kế thừa4Summon ---------------------------- Triệu hồi5 Số lượng Tactic phụ là 5. TTTênLoạiTactic kết hợp01Light Spear (Divine Javelin)1. [_] 2. [X] 3. [_] 4. [X] 5. [_]Số lượng: 02 + Electric - Thunderbolt - 3 + Light - Flash - 402Flash1. [_] 2. [_] 3. [_] 4. [X] 5. [_]Số lượng: 04 + Fire - Fire Projectile - (2, 4) + Light - Holy Mark - 3 + Light - Light Spear - (2, 4) + Light - Radiance - 503Lightwave1. [X] 2. [_] 3. [_] 4. [_] 5. [_]Số lượng: 03 + Electric - Lightning Chain - (1, 2, 4) + Light - Radiance - 5 + Light - Light Spear - (2, 4)04Radiance1. [_] 2. [_] 3. [_] 4. [_] 5. [X]Số lượng: 02 + Umbra - Blackhole - 4 + Light - Flash - 405Holy Mark1. [_] 2. [_] 3. [X] 4. [_] 5. [_]Số lượng: 02 + Light - Lightwave - 1 + Ice - Ice Spike - 5 _3.2.7. Lưỡi (đao) (Blade) Các số trong danh sách thay thế tên loại tương ứng như bảng sau: Tên loạiSố đại diệnAttack ---------------------------- Tấn công thường1Skill ---------------------------- Tấn công dùng kỹ năng2Dash ---------------------------- Lướt3Legacy ---------------------------- Các kỹ năng được kế thừa4Summon ---------------------------- Triệu hồi5 Số lượng Tactic phụ là 4. TTTênLoạiTactic kết hợp01Dagger1. [_] 2. [_] 3. [X] 4. [_] 5. [_]Số lượng: 02 + Blade - Rend - (1, 2) + Fire - Fire Spirit - 102Rend1. [X] 2. [X] 3. [_] 4. [_] 5. [_]Số lượng: 01 + Umbra - Shadow Spike - (1, 2)03Blade Ring1. [_] 2. [_] 3. [_] 4. [_] 5. [X]Số lượng: 03 + Blade - Dagger - 3 + Blade - Rend - (1, 2) + Toxin - Poison - 204Bladestorm1. [_] 2. [X] 3. [_] 4. [X] 5. [_]Số lượng: 02 + Blade - Rend - (1, 2) + Umbra - Blackhole - 4 3.3. CÁC THÀNH TỰU CÓ LIÊN QUAN Khi chọn tầng nhỏ là một thuộc tính (lửa, băng,...) và người chơi thông qua, phần thưởng là một thuộc tính. Khi có xuất hiện chữ new, tức đấy là một thuộc tính mới.

这是通过小层后的奖励,选择一个属性。 如图,ICICLE UPGRADE卡片上有小的NEW字样,选择此卡片即表示选择了一个独特属性或独特战术。当选择满75个、150个独特战术时,将分别解锁以下2个成就。 图标名称:Little Strategist

描述 ------------ 已选择75种独特战术 ------------ 图标名称 伟大的战略家

描述 ------------ 已选择150种独特战术 -------------------------------------- 已选择150种独特战术 然而,每个属性都有不同的分支。玩家可以在F2层与多尔互动时进行查看。届时,会出现一个列表。

这是详细列表。 根据上述列表,**红色边框的属性**表示玩家尚未解锁。**绿色边框**表示玩家已解锁这些属性。 除了详细列表外,Dor还提供树形列表。

这是树形列表。 列表格式如上,红色框表示该属性尚未解锁。蓝色框表示属性已解锁,而亮白色属性表示玩家光标当前位于此位置。 当完成详细列表中的一个大型属性表(火焰、冰霜等)时,树形列表将显示该大型属性中的所有属性树,即解锁整个大型属性,即可获得一个名称与该属性对应的成就,如下表所示。 图标名称 Tactic Collector: Fire

描述 ------------ 已选择所有火焰战术。 -------------------------------------- 图标名称 战术收集者:冰

描述 ------------ 已选择所有冰系战术。 -------------------------------------- 已选择所有冰系战术。 图标名称 战术收集者:电力

描述 ------------ 已选择所有电系战术。 -------------------------------------- 已选择所有电系战术。 图标名称 战术收集者:毒素

描述 ------------ 已选择所有毒素战术。 -------------------------------------- 已选择所有毒素战术。 图标名称 战术收集者:黑暗

描述 ------------ 已选择所有暗影战术。 -------------------------------------- 已选择所有暗影战术。 图标名称 战术收集者:光明

描述 ------------ 已选择所有光明战术。 -------------------------------------- 已选择所有光明战术。 图标名称 战术收集者:利刃

描述 ------------ 已选择所有 blade tactics。 除了依靠运气外,玩家还可以通过以下方式提高这些属性的出现概率: 装备标题结构为【Chance Boost:】+属性名称(火焰/冰霜/闪电/毒素/黑暗/光明/利刃)的心灵水晶。例如,若要提高利刃属性的出现概率,可选择标题为【Chance Boost: Blade】的心灵水晶。此外,应避免同时装备提升多种不同属性概率的心灵水晶,因为这样能帮助玩家集中收集特定的1-2种属性。心灵水晶的名称与属性名称略有不同。不过,心灵水晶的效果描述与属性名称相对应,其描述内容结构如下:【属性名称(火焰/冰霜/雷电/毒素/暗影/光明/利刃)的战术槽出现概率提升X%】,其中X最高为57。 使用传承功能时,可以选择多个同一副属性的2级/3级。 开始保存进化型态且评分足够时,玩家将从心灵训练回合中已拥有的所有属性中选择1个(若评分足够则可选择2次)。从那以后,如果需要出现某个属性来进行选择,请选择一个次要属性的等级留到下一次,该属性的高出现概率将使其更容易出现(此概率的优先级低于装备心灵水晶的概率)。上述技巧可用于需要收集组合属性(双重战术)的情况。 有关组合属性的详细信息,请参见3.1和3.2节。 当收集到所有双重战术时,将解锁以下成就。 图标名称:Tactic Collector: Double

描述 ------------ 选择所有双重战术。 ------------------------------ 选择所有双重战术。 以下是解锁各成就所需的属性数量列表。

组合属性(双重战术) 火焰 冰冻 雷电 毒素 暗影 光明 刀刃 数量 67 28 17 24 24 21 26 24 4. 结局 游戏有多个结局。你可以参考以下列表来达成目标: 任务名称 奖励 接取 交付 抵达ACE 原型分析器x1 F1大屏幕 F1大屏幕 首次思维训练 APx300 F1大屏幕 F1大屏幕 从沉睡中觉醒 APx100 F1大屏幕 F1Neo 首次思维升级 思维水晶x1 F1Neo F1Neo 接取任务并了解思维升级的提升方法后,通过提升至最高等级(60级),可获得以下成就: 图标 名称 对此事认真

描述 ------------ 暂译:将思维升级至60级。 ------------------------------- 升级至60级。 任务名称 奖励 接取 交付 Answer IO 原型分析器x1 Neo在F1 大屏幕在F1 Pass The Torch 原型分析器x1 大屏幕在F1 大屏幕在F1 接取任务并获得关于Legacy使用的指导后,使用2个Legacy参加思维训练,达成以下成就: 图标 名称 Masterful

描述 ------------ 装备2个传承,进行【思维训练】模式游戏。 ------------------------------------------------------- 在【思维训练】模式下使用2个传承进行游戏。 任务名称 奖励 领取 提交 昼夜交替 AP x 500 F1大地图 F1大地图 思维上传I 破碎思维 x 5 F1大地图 F3界面 训练升级 AP x 100 F3界面 F1新界面 思维水晶之力 原型分析器 x 1 F1新界面 F1新界面 领取任务并获得思维水晶装备指导后,当思维升级达到30级时解锁6个思维升级槽位,装备6个思维水晶,即可获得以下成就: 图标 名称 万事俱备

描述 ------------ 临时翻译:植入6个思维水晶。 -------------------------- 安装全部6个思维水晶。 任务名称 奖励 接取 交付 异常IO AP x 100 新区域F1 IO区域F3 无限潜能 AP x 300 IO区域F3 IO区域F3 特殊训练方法 AP x 300 IO区域F3 IO区域F3 思维上传II 原型分析器x1 IO区域F3 IO区域F3 新目标发布者 AP x 100 IO区域F3 多尔区域F2 精通 AP x 300 多尔区域F2 多尔区域F2 实验结束 AP x 600 多尔区域F2 多尔区域F2 我的问题?AP x 100多在F2IO在F3思维上传III原型分析器x 1IO在F3IO在F3更多训练AP x 100IO在F3尼奥在F1废墟清理AP x 800尼奥在F1尼奥在F1保密AP x 100尼奥在F1IO在F3思维上传IV原型分析器x 1IO在F3IO在F3后果AP x 100IO在F3尼奥在F1凋零樱花AP x 1000尼奥在F1尼奥在F1调查结果AP x 100尼奥在F1IO在F3思维上传V原型分析器x 1IO在F3IO在F3最后训练阶段AP x 100IO在F3尼奥在F1欧米茄之王AP x 1000尼奥在F1尼奥在F1遗言AP x 100尼奥在F1IO在F3 完成【遗言】任务后,与F2的【现象】(用于解锁现象的地方)互动,然后返回与IO互动。任务已开启,目标是击败最终头目须佐之男。击败他后,将获得成就Destination。

描述 ------------ 达成故事结局。 ------------------------------------ 达成故事结局。 5. 其他成就 图标名称:寻求目标

描述 ------------ 解锁10个原型机。 -------------------------- 解锁10个原型机。 获取方法 按照描述部分操作。 解锁可使用原型机分析器,该物品通过完成主线任务获得。 此外,也可使用AP解锁原型机。 图标名称 力量中的孤独

描述 ------------ 完成【思维训练】且不继承你的进化型的能力。 -------------------------------------------------------------------------------- 完成【思维训练】时不继承你的进化型的能力。 获取方法 开始思维训练时,不选择其他进化型来继承能力,仅使用每个原型。在此条件下,击败最终头目,保存进化型即可获得该成就。 图标名称 A Small Feat

描述 ------------ 击败总计100个精英敌人。 ---------------------------------------- 击败总计100个精英敌人。 获取方法 只需击败精英敌人,即各层的最终首领。不断击败,直到达到100次(或出现成就达成通知)。 图标名称 Can't Hurt Me If You Can't Hit Me

描述 ------------ 完成任意【思维训练】阶段且不受到伤害。 -------------------------------------------------------------------------------------- 完成任意【思维训练】阶段且不受到伤害。 获取方法 按描述操作。 为了快速达成成就,(或许)你需要多次游玩以熟悉游戏机制,从而更容易躲避攻击(运气或许是一种优势?)。一些可供参考的技巧: 目标是在1层(夜之城)-阶段1达成成就。 使用远程原型武器。VQQ(攻略作者)尝试了名为Noel的原型体搭配两个进化型(分别名为“九重”和“白面”)。Noel的远程射击表现不错,继承自九重的技能是远程技能,继承自白面的技能是格挡针对自身的攻击并进行反击。此外,Noel具备空中悬浮射击的能力(跳跃后,组合S键和J键),其中一个升级是空中射击次数可达5次,另一个跳跃升级是可以跳跃3次。凭借这项能力,诺埃尔可以轻松躲避地面攻击,造成稳定伤害。在第一层,敌人通常招式简单,精英敌人的攻击则大多为地面攻击。 下一个技巧是:如果被击中……立即退出并重新开始。如果地图限制过多导致难以躲避攻击……回到这个技巧的开头。 不建议选择【熵增效应】。祝你好运。 图标名称:欺诈师

描述 ------------ 完成【思维训练】并装备7个潜能。 获取方法 在思维训练中,选择所有奖励为潜能的项目(小关卡、兑换交换点等),选择1个潜能并进行装备,确保单次游玩中装备数量达到7个及以上,击败最终首领,保存进化型即可获得该成就。 图标名称 熟练

描述 ------------ 已选择50个独特的潜能 --------------------------------------- 已选择50个独特的潜能 图标名称 终于有行动了

描述 ------------ 已选择100个独特的潜能 --------------------------------------- 已选择100个独特的潜能 获取方法 上述两个成就需要选择不同的潜能,不能重复。每个原型机都会有不同的潜能。因此,体验不同的原型机并升级/获取不同的物品会更快达成成就。 获取更多潜能还与什么有关?当然,获取更多潜能时,进化型评价点数也会增加(变强?)。此外,还有许多增加评价点数的条件,例如获取战术/双重战术、连击等。大部分情况下,击败最终头目后,评分约为1000分(不包括使用继承属性、战术强化等情况)。

这是保存Evotype时的评分。按下Esc键后会显示评分信息表。数字350是按下Esc键时的Evotype评分。当评分达到900及以上且保存Evotype后,将显示成就【Endless Path Of Strength】已达成。图标名称:Endless Path Of Strength

描述 ------------ 心灵挑战 最高进化型评分达到900。

该游戏模式将随着主线剧情的推进而解锁。 玩家可以通过位于楼上房间或一楼屏幕处名为IO的角色参与该模式。 玩家需要消耗Evotype才能参与思维挑战。 思维挑战共有20层。 每层均为一名精英敌人或其强化版本。 思维挑战存在以下限制: 【无复活道具】 【完成一层后,无论成功与否,已选择的Evotype均无法再次选择用于未完成的楼层】

Evotype已被用于参与心灵挑战中未通过的关卡。 Evotype未使用。在心灵挑战中游玩时,可解锁的成就是: ********************************************************************** _________________成就列表_________________ ______________________________________________________ 图标名称心灵挑战Ⅰ

描述 ------------ 首次游玩【思维挑战】。 ---------------------------------------------------------------------\n首次游玩【思维挑战】。图标名称思维挑战Ⅱ

【描述】在思维挑战中成功完成第1阶段。 【图标名称】思维挑战Ⅲ

描述 ------------ 完成一次【思维挑战】中的所有关卡。 -------------------------------------------------------------------- 成功完成【思维挑战】中的全部楼层。 要达成上述成就,只需满足暂译部分的条件即可。 参与思维挑战的一些小技巧/信息: 需要熟练使用一个原型体或了解玩法。 除了技能外,你还可以通过以下技巧增强自身优势。 通过思维训练了解精英敌人的招式,以减少受到的伤害。 你可以选择熵变效果,其描述为“X阶段的精英敌人已升级。”X为0到5之间的数字(不含数字4)。选择X为非0数字后,阶段数与X相同且更小的精英敌人将全部升级技能,这也是心灵挑战中的升级机制。 多次通过心灵训练并结合上述技巧后,你(或许)就能了解精英敌人的技能了。 心灵挑战中没有须佐能乎,1至10层为精英敌人的普通版本,11至20层为升级版本。 心灵强化中,升级到最高等级(60级)可提升生命值上限。在心灵升级中,选择并装备标题为【Mixture Replenishment】的心灵水晶。 选择并升级后,当你进行心灵训练时,角色初始拥有的回血物品数量将与该心灵水晶上标注的数量一致。 你可以优先选择回血物品在进化型态中保留,这样在参与心灵挑战时能获得更多次的回血机会。 进行心灵训练时,应避免选择降低最大生命值上限的选项。 进行心灵训练时,应避免选择使用回血物品的选项。如果文章有任何不妥之处,请提出意见! 祝您游戏愉快。 期待再会!:) 再见。 ...啊,还有一件事,如果你喜欢这篇文章,请给文章

(内容已按规则屏蔽处理)

(内容涉及赠送礼物,已按规则处理)

谢谢!